Van thay lạy mướn
Direct English translation
Pleading on behalf of others, bowing on behalf of others.
Equivalent English version
Crocodile tears
Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự van vái, lạy lục một cách giả tạo, làm như có lòng thành hay tha thiết nhưng thực ra không thật. Thường dùng để chê thái độ giả nhân giả nghĩa, biểu lộ tình cảm hoặc sự cầu khẩn chỉ ngoài mặt.
English explanation
Refers to pleading or bowing that is merely performed for show, without genuine sincerity or feeling. It criticizes hypocritical, insincere displays of emotion or supplication.
Variants